Site icon VINAMAC

Máy Cắt Laser Fiber Công Nghệ Cao – Tốc Độ Nhanh, Đường Cắt Đẹp

Máy cắt Laser fiber là thiết bị gia công kim loại tiên tiến sử dụng tia laser fiber (laser sợi quang) để cắt vật liệu với độ chính xác và tốc độ cực cao. Công nghệ này cho phép máy cắt được đa dạng vật liệu: thép carbon, thép không gỉ, nhôm, đồng thau,… nhanh hơn gấp nhiều lần, tạo ra vết cắt cực kỳ mịn, sạch sẽ và sắc nét.

 

Với tốc độ vượt trội, chất lượng chùm tia cao, nguồn cắt từ 1kW – 12kW, Máy cắt CNC laser fiber của VNTECH luôn là giải pháp cho các doanh nghiệp muốn nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa quy trình gia công kim loại tấm.

Máy cắt laser fiber là gì?

Máy cắt laser Fiber (máy cắt laser sợi quang) là một loại máy công cụ điều khiển bằng máy tính (CNC) sử dụng nguồn phát laser thể rắn. Trong đó, môi trường khuếch đại ánh sáng là các sợi cáp quang được trộn với các nguyên tố đất hiếm như Ytterbium, Erbium hoặc Neodymium.

Laser Fiber là công nghệ cắt kim loại tiên tiến nhất hiện nay, hoạt động dựa trên việc tạo ra một chùm tia laser năng lượng cao, dẫn truyền qua sợi cáp quang và hội tụ tại một điểm cực nhỏ để nung chảy vật liệu.

Khác với dòng laser CO2 truyền thống dùng khí, laser Fiber có tốc độ cắt kim loại nhanh gấp nhiều lần so với bất kỳ công nghệ nào trước đó.

Máy cắt laser CNC làm được gì?

Máy cắt laser CNC là một thiết bị đa năng, chuyên sử dụng để gia công kim loại tấm. Máy cắt laser của VNTECH sử dụng công nghệ laser fiber mang lại những lợi ích thiết thực:

Thông số máy cắt Laser Fiber CNC

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật máy cắt laser kim loại 3015S của ILM:

STT Hạng mục Thông số Đơn vị
TỐC ĐỘ LÀM VIỆC
1 Gia tốc tối đa 1.0 G
2 Tốc độ kết hợp tối đa trục X, Y 100 m/phút
HÀNH TRÌNH LÀM VIỆC
3 Phạm vi làm việc hữu dụng 3000 x 1500 mm
4 Trục X(Công suất: 1500W) Hành trình tối đa 1520 mm
Sai số định vị ±0.03 mm
Sai số tái định vị ±0.02 mm
5 Trục Y(Công suất: 1000W) Hành trình 3050 mm
Sai số định vị ±0.03 mm
Sai số tái định vị ±0.02 mm
6 Trục Z(Công suất: 400W) Hành trình tối đa 120 mm
Điều khiển độ cao trục Z Điều khiển Servo
NGUỒN PHÁT LASER
7 Công suất 3000 W
8 Chiều dài bước sóng 1070 – 1080 nm
9 Đường kính sợi quang ≥ 50 µm
10 Phương thức truyền động (loại laser) Sợi quang (fiber)
CHIỀU DÀY CẮT
13 Chiều dày cắt hiệu quả Thép đen (Q235, Q345) 16 mm
14 Inox (201, 304) 10 mm
ĐIỆN ÁP
15 Nguồn điện 380 V
16 Phase 3 Phase
17 Tần số 50 Hz
18 Tổng công suất 12.8 KW
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
19 Tổng trọng lượng 2500 Kg
20 Chiều dài 4650 mm
21 Chiều rộng 2234 mm
22 Chiều cao 1620 mm

Ngoài ra, VNTECH còn cung cấp các model máy cắt laser khác:

Hạng mục Đơn vị  DH 3015 DH 4015 DH 4020 DH 6020
Khổ cắt tối đa (m) 3×1,5 4×1,5 4×2 6×2
Chiều cao làm việc (mm) 90 90 90 90
Gia tốc máy (G) 1.5
Công suất nguồn laser (W) 1000/1500/2000/3000W
Công suất điện của máy (Kwh) 4.85 4.85 6.3 7.2
Tiêu chuẩn bảo vệ IP54
Khối Lượng máy (T) 4.35 5.45 6.25 8.15
Kích thước (mm) Dài 4191 5390 5391 7491
Rộng 2520 2520 3105 3105
Cao 1326 1326 1326 1326
Hành trình di chuyển X Axis (mm) 3050 4050 4050 4050
Y Axis (mm) 1550 1550 2050 2050
Z Axis (mm) 100 100 100 100
Sai số vị trí X Axis (mm) ±0.04 ±0.05 ±0.05 ±0.05
Y Axis (mm) ±0.04 ±0.05 ±0.05 ±0.05
Z Axis (mm) ±0.01 ±0.01 ±0.01 ±0.01
Sai số vị trí lặp lại X Axis (mm) ±0.03 ±0.03 ±0.03 ±0.03
Y Axis (mm) ±0.03 ±0.03 ±0.03 ±0.03
Z Axis (mm) ±0.005 ±0.005 ±0.005 ±0.005
Tốc độ di chuyển X Axis (m/min) 80 80 80 80
Y Axis (m/min) 80 80 80 80
Z Axis (m/min) 30 30 30 30

Cấu hình máy cắt Laser kim loại ILM

Cấu hình máy cắt laser fiber CNC có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất, model và yêu cầu cụ thể của người dùng. Tuy nhiên, nhìn chung, một máy cắt laser fiber CNC tiêu chuẩn sẽ bao gồm các thành phần chính sau đây:

STT TÊN THIẾT BỊ THƯƠNG HIỆU XUẤT XỨ
1 Nguồn Fiber Laser MAX/RAYCUS – 3000W Trung Quốc
2 Mỏ cắt laser autofocus RAYTOOS – BM110 Thuỵ Sĩ
3 Bộ điều khiển CNC RAYTOOS – XC3000S Thuỵ Sĩ
4 Bộ khung bệ máy (khung hàn tấm) ILM Trung Quốc
5 Bộ làm mát bằng nước Hanli/S&A Trung Quốc/Mỹ
6 Bánh răng/Thanh răng độ chính xác cao YYC/J&T/LISUO Đài Loan
7 Thanh ray tuyến tính HIWIN/SHAC Đài Loan
9 Giảm tốc Motoreducer Pháp
10 Driver – động cơ INOVANCE/DELTA Trung Quốc/ Đài Loan
11 Hệ thống van phân phối + Van điều áp cao áp N2/khí nén SMC Nhật Bản
12 Van điều áp Oxy + van cảnh báo áp khí yếu SMC Nhật Bản
13 Hệ thống điện, Rơ le, contactor Schneider Pháp
14 Bộ nâng hạ chiều cao tự động cho mỏ cắt Raytools Thụy Sỹ
15 Màn hình điều khiển PC ILM Trung Quốc
16 Bộ kết nối WiFi ILM Trung Quốc
17 Hệ thống bôi trơn tự động ILM Trung Quốc
18 Biến áp cấp nguồn cho servo ILM Trung Quốc
19 Hệ thống tủ điều hoà làm mát thiết bị điện ILM Trung Quốc

>>> Xem thêm: Máy cắt laser Gantry hạng nặng

Trang bị tùy chọn theo máy cắt laser fiber:

>>> Xem thêm sản phẩm liên quan:

Cấu tạo máy cắt Laser kim loại ILM

Máy cắt laser fiber của ILM được đánh giá cao về hiệu suất, độ chính xác và độ ổn định. Dưới đây là cấu tạo chi tiết của dòng máy cắt laser CNC 3015S:

HÌNH ẢNH THIẾT BỊ MÔ TẢ CHI TIẾT
NGUỒN CẮT LASER FIBER THẾ HỆ MỚI

– Thương hiệu: MAX photonics (TQ)

– Model: MFSC 3000C

– Hiệu suất ổn định: trùm tia ổn định tăng hiệu quả chuyển đổi quang điện cao.

– Tuổi thọ cao: hoạt động liên tục 100.000 giờ, chi phí bảo trì thấp.

– Ứng cắt các loại vật liệu: thép, inox,… với dải công suất cắt từ 1500W – 200.000W.

MỎ CẮT LASER RAYTOOLS

– Model: BM110

– Công suất cắt: <4000W

– Ổn định, thiết kế dạng modul, dễ dàng bảo trì.

– Tự động lấy nét

– Tấm kính che phủ đặt tiêu chuẩn IP65, cấp bằng sáng chế.

– Loại fiber: QBH, QD

– Loại bép/sứ M14, H15 / Kính bảo vệ 27,9*4,1

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN RAYTOOLS

– Model: EtherCAT XC3000S.

– Cắt phẳng tốc độ cao, tương thích với các trục X, Y, Z dựa trên Ether CAT.

– Cắt bay, nhảy xuống, bù trừ, dẫn, ghép vi mô, đục lỗ trước, đục lỗ nhiều cấp và cắt phim,…

– Tự động FindEdge,  thủ công FindEdge, tự động sắp xếp và cắt điểm ngắt,…

– Tự động sắp xếp: tự động chuyển sang định dạng được hệ thống nhận dạng, tự động  sắp xếp và tạo thành tệp NC hoặc PART.

– Đọc các file đuôi: .dxf, .dwg, .ai, .cdr, .svg, .eps,…

ĐỘNG CƠ

– Động cơ thương hiệu DELTA – Đài Loan.

– Động cơ Delta được sử dụng rộng rãi trong máy cắt laser để đảm bảo độ chính xác cao nhờ khả năng điều khiển chuyển động linh hoạt và tốc độ phản hồi nhanh.

– Các dòng động cơ AC Servo (ASDA-A2) là lựa chọn phổ biến vì có thể hoạt động ở nhiều chế độ (tốc độ, vị trí, mô-men), vận hành trơn tru, ít nhiệt, tiếng ồn thấp và mô-men xoắn cao.

MOTOR GIẢM TỐC

– Giảm tốc Motor reducer – Pháp

– Hoạt động chính xác, bền bỉ, êm ái đảm bảo hoạt động lâu dài của máy.

Chiller làm mát nguồn SA/DELTA đảm bảo độ ổn định cho nguồn laser:

– Kiểm soát nhiệt độ của thiết bị laser.

– Ngăn chặn khoang laser khỏi sự biến dạng nhiệt.

– Giữ cho công suất đầu ra ổn định và chất lượng chùm sáng.

– Cải thiện tuổi thọ làm việc và độ chính xác của đường cắt.

– Khung máy hàn tấm được chế tạo để đảm bảo độ chắc chắn và bền vững, giúp thiết bị hoạt động ổn định và đạt tuổi thọ cao.

– Sau khi chế tạo, khung máy được đem đi ủ nhiệt ở nhiệt độ 600°C nhằm khử ứng suất dư.

=> Đảm bảo khung máy không bị biến dạng trong suốt quá trình sử dụng.

– Khung máy được phay bằng máy phay CNC để gia công chính xác, nhằm đảm bảo độ ổn định và độ chính xác cao của máy trong quá trình vận hành.

– Bánh răng và Thanh răng YYC Đài Loan: Độ chính xác cao, tuổi thọ cao, có thể cung cấp hỗ trợ nghiêm ngặt cho việc dập tắt bánh răng xoắn và mài bánh răng xoắn, do đó kết cấu truyền động tải nhỏ gọn, có thể giảm mô-men xoắn truyền động một cách hiệu quả.

– Square Rail – Đài Loan HIWIN: Tiếng ồn thấp, chống mài mòn, mượt mà để giữ tốc độ di chuyển nhanh của đầu laser.

– Công nghệ căn chỉnh ray trượt, bánh răng tiên tiến sai số 0,02mm, để đưa độ chính xác cao nhất cho thiết bị.
Van Tiết lưu: có thể điều khiển loại khí N2/ O2/ Khí nén

– Máy có thể tự động hiệu chỉnh chính xác các loại khi khi cắt thông qua tham số cài đặt và hiệu chỉnh.

– Điều hòa cho hệ thống tủ điện và nguồn laser.
Hệ thống bôi trơn tự động.

– Máy có thể tự động bôi trơn thông qua cài đặt trên phân mềm thuận tiện khi sử dụng.

– Máy có hệ thông cảnh báo hết dầu thuận tiện cho việc kiểm tra và bảo hành bảo dưỡng.

Các tùy chọn máy cắt laser fiber 3015S:

1/ Nguồn cắt laser: Raycus / MAX / RECI của Trung Quốc có công suất từ 1000W đến 15000W.

Model 1000W 1500W 2000W 3000W
Công suất nguồn (kW) 1 1.5 2 3
Công suất điện (kW) 7 7 8 12
Bước sóng (nm) 1074 1074 1074 1074
Khả năng cắt
Thép các bon (mm) 10 10 16 20
Inox (mm) 4 6 8 10
Nhôm (mm) 3 4.5 6 8
Đồng vàng (mm) 2 2.5 3 6

2/ Phần mềm NESTING

Với phần mềm sắp chữ tự động chuyên nghiệp, tính khả dụng của tấm cắt tăng 1% – 5%, năng suất cắt 10% – 30%, cải thiện đáng kể chất lượng cắt, quản lý dữ liệu quy trình, thu thập và thống kê dữ liệu và các chức năng quản lý dữ liệu khác, giao diện tích hợp trực quan , hoạt động đơn giản, dễ học.

Các thiết bị khác của máy cắt CNC kim loại

Các thiết bị khác khách hàng có thể lựa chọn mua theo máy cắt CNC kim loại 3015S như: máy nén khí, ổn áp, quạt hút bụi.

1/ Máy nén khí chuyên dụng HANIMIKE

– Model:

+ TSE 15-16 dành cho công suất cắt từ cưới 6000W.

+ TSE 22-16 dành cho công suất cắt từ 6000W trở lên.

+ TSE 32-16 dành cho máy cắt laser công suất lớn hơn 15000W.

Thông số kĩ thuật:

Máy nén khí Công suất 15kw
Lưu lượng 1.2m³/min
Áp suất làm việc 1.58Mpa
Làm mát Không khí
Điện áp/ tần số 380V/50Hz
Máy sấy khí Lưu lượng 1.6m³/min
Áp suất tối đa 1.6Mpa
Nhiệt độ đầu vào ≤80℃
Nhiệt độ môi trường <45℃
Nhiệt độ ngưng tụ 2-10℃
Đường ống kết nối G1
Điện áp/ tần số 220V 50Hz
Kích thước 630*490*790mm
Khối lượng 65kg
Lọc *6 Lưu lượng khí lọc 3.0m³
Áp suất làm việc ≤2.0Mpa
Cấp độ lọc 0.01um
Đường kính ống RP3/4
Bình chưa khí Dung tích 350 L
ÁP suất làm việc tối đa 1.58Mpa
Ống vào RP3/4
Ống ra RP3/4
Temperature design 150℃
Van an toàn RC1/2
Xả van an toàn RC1/2
Kích thước φ500*1760mm
Kích thước 1800*730*1700mm
Tổng khối lượng 450kg

2/ Ổn áp 3 pha

Đối với ổn áp 3 pha giúp ổn định nguồn điện đầu vào cho máy cắt laser hạn chế việc mất điện đột ngột làm ảnh hưởng trực tiếp đén các thiết bị điện của máy cắt laser. Với thiết bị này quý khách có thể tuỳ chọn để đảm bảo nguồn điện làm việc.

Công suất ổn áp sử dụng tuỳ vào công suất nguồn laser:

– Nếu sử dụng công suất 3000W sử dụng các loại ổn áp 3 pha tối thiểu công suất 30kVA.

– Công suất 6000W sử dụng ổn áp 3 pha tối thiểu công suất 60kVA.

– Công suất 12000W sử dụng ổn áp 3 pha tối thiểu công suất 120kVA.

Phụ kiện theo máy cắt laser fiber 3015S

LINH PHỤ KIỆN TIÊU HAO VÀ CÁC PH KIN KHÁC
STT TÊN Đơn vị Số lượng Giá bán thc tế (VNĐ)
1 Kính bảo vệ CÁI 10 80.000
2 Bép đôi 1.0, 2.0, … , 5.0 CÁI 6 60.000
3 Bép đơn 1.0, 2.0, … , 5.0 CÁI 6 60.000
4 Vòng sứ CÁI 2 150.000
5 Dây cảm biến CÁI 2 150.000
6 Tăm bông làm sạch thấu kính + bình xịt phun sương Bộ 1 100.000
7 Kính đeo chống tia laser CÁI 1 0
8 Đồng hồ khí (O2; N2) CÁI 2 0
9 Bộ lục (12 món) Bộ 1 0
10 Găng tay bảo vệ Bộ 1 0
11 Sách hướng dẫn sử dụng thiết bị Cuốn 1 0

Tiêu chuẩn lắp đặt máy cắt CNC laser 3015S

1/ Tiêu chuẩn mt bng và đin:

STT HẠNG MỤC THÔNG SỐ ĐƠN VỊ
1 Điện áp 380 ± 10% Volt
2 Tổng công suất ≥ 30 KVA
3 Mặt bằng lắp đặt – Bê tông móng ≥100mm.– Độ phẳng ≤10mm/5m
4 Tiếp địa – Bằng đồng, D tối thiểu 19mm.– Điện trở ≤ 4Ω

2/ Khí và tiêu chuẩn của khí:

STT CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
1 Khí O2 dùng cắt thép Carbon Độ tinh khiết ≥ 99.7%
Áp suất đầu vào 3-8 bar
Lưu lượng 400L/phút
2 Khí Nitrogen dùng cắt thép không gỉ (inox) Độ tinh khiết ≥ 99.99%
Áp suất đầu vào 25 bar
Lưu lượng 1500L/phút
3 Máy nén khí Lưu lượng ≥ 1.2 m3/phút
Áp suất ≥ 13 bar
Nồng độ dầu ≤ 0.02 ppm
4 Hệ thống lọc khí Lọc thô I. Lưu lượng ≥1.6 m3/phút. Loại bỏ dầu ≤3 ppm.Loại bỏ bụi ≤3µm
Lọc thô II. Lưu lượng ≥1.6 m3/phút. Loại bỏ dầu ≤0.1 ppm. Loại bỏ bụi ≤1µm
Lọc thô III. Lưu lượng ≥1.6 m3/phút. Loại bỏ dầu ≤0.01 ppm. Loại bỏ bụi ≤0.01µm

Thông số cắt khi sử dụng máy cắt laser 3015S

VẬT LIỆU – (KHÍ CẮT) ĐỘ DÀY (MM) TỐC ĐỘ CẮT CỦA NGUỒN LASER (M/PHÚT)
1500W 2000W 3000W 6000W
Thép cacbon – (Oxy) 1 4~5 4~5 4~4.5 8~10
2 3~3.6 3.6~4 3.8~4.2 5.5~6.5
3 2.9~3.2 3.4~3.6 3.2~3.6 3.8~4.5
4 2.4~2.6 3.1~3.2 3~3.2 3.5 ~3.7
5 1.8~2.0 2.4~2.5 2.7~3 3.2~3.3
6 1.6~1.8 1.5~1.7 2.2~2.5 2.6~2.8
8 1.1~1.3 1.2~1.4 1.8~2.2 2.5~2.6
10 0.9~1.0 1~1.1 1~1.3 2.2~2.3
12 0.8~0.9 0.9~1.0 0.9~1 1.8~2.0
14 0.6~0.7 0.8~0.85 0.8~0.9 1.4~1.7
16 0.7~0.75 0.6~0.7 1.4~1.5
18 0.55~0.6 0.5~0.6 0.5~0.7
20 0.5~0.55 0.4~0.5
25 0.25~0.4
30 0.2~0.3
35 0.1~0.2
40 0.15~0.25
Thép cacbon – (khí nén cao áp) 1 18~22 22~25 32~35 45~50
2 5~7 6~8 18~22 20~30
3 18~20
4 12~14
5 8~10
6 5~7
8 4~5.5
Inox – (Khí nén hoặc Nitrogen) 1 32~35 45~48 28~35 30~45
2 4.2~4.5 14~15 18~24 25~30
3 2.1~2.3 6.5~7 7~10 15~18
4 1.6~1.8 3.5~4 5~6.5 10~12
5 1.0~1.2 2~2.2 3~3.6 7~8
6 0.6~0.8 1.3~1.5 2~2.7 4.5~5
8 0.7~0.8 1~1.2 3.5~3.8
10 0.5-0.8 1.5~2
12 0.4-0.6 1~1.2
14 0.8~1
16 0.5~0.6
18 0.4~0.5
20 0.3~0.45

Lưu ý: Thông số mang tính chất tham khảo, tốc độ có thể thay đổi dựa vào đặc điểm của vật liêu phôi cắt (SS400, Q355, SM490…) những mục bôi vàng là cắt không hiệu quả hoặc không nên cắt.

Sản phẩm của máy cắt CNC laser fiber

Giá máy cắt laser CNC kim loại mới nhất

Dưới đây là bảng giá tham khảo máy cắt laser CNC tại thị trường Việt Nam:

Công suất Laser Kích thước Giá Tham khảo (VND) Ứng dụng
1 kW − 3 kW 3000 x 1500mm 300.000.000 − 500.000.000 – Cắt tấm kim loại mỏng và vừa (Thép ≤12 mm).– Phù hợp xưởng gia công nhỏ.
4 kW − 6 kW 4000 x 2000mm 600.000.000 − 700.000.000 – Cắt tấm dày hơn (Thép ≤25 mm) với tốc độ cao.– Phù hợp cho sản xuất quy mô vừa.
8 kW − 12 kW 6000 x 2000mm 800.000.000 − 1.200.000.000 – Cắt nhanh thép tấm dày (Thép ≤30 mm) và các vật liệu phản quang.– Yêu cầu sản xuất công suất lớn.
15 kW − 30 kW+ Tùy chỉnh 2.000.000.000 trở lên – Chế tạo hạng nặng, cắt thép carbon và Inox siêu dày (trên 40 mm).

Lưu ý: Giá thực tế có thể biến động rất lớn tùy thuộc vào các yếu tố sau:

– Công suất nguồn Laser (Quan trọng nhất: 1 kW đến 40 kW).

– Kích thước bàn làm việc (Ví dụ: 3015 (3m x 1.5m), 6020 (6m x 2m)).

– Thương hiệu nguồn Laser (Ví dụ: IPG, Raycus, Maxphotonics, Trumpf).

– Thương hiệu (Châu Âu, Trung Quốc, Việt Nam).

– Tính năng tùy chọn thêm (2 bàn chuyển đổi, ống hút khói, bộ phận cắt ống).

Vì sao máy cắt laser Fiber là khoản đầu tư sinh lời nhất?

Trong lĩnh vực gia công cơ khí, bài toán lợi nhuận luôn nằm ở 3 yếu tố: Tối ưu chi phí – Tăng năng suất – Mở rộng thị trường. Máy cắt laser Fiber là thiết bị duy nhất hiện nay giải quyết xuất sắc cả ba bài toán này cùng một lúc.

1/ Hiệu suất cao, Tiết kiệm hóa đơn điện:

– Hiệu suất của Fiber đạt 35% – 40%, trong khi máy laser CO2 chỉ đạt khoảng 10%.

– Với cùng một công suất cắt, máy cắt laser Fiber tiêu thụ ít điện năng hơn 3 lần.

– Số tiền điện tiết kiệm được hàng tháng chính là lợi nhuận trực tiếp chảy vào túi chủ doanh nghiệp.

2/ Tốc độ nhanh gấp 3 – 5 lần CO2

– Cùng một ca làm việc 8 tiếng, một máy cắt laser Fiber có thể hoàn thành khối lượng đơn hàng của 3 máy cũ.

=> Giúp bạn nhận được nhiều đơn hàng hơn mà không cần mở rộng nhà xưởng hay thuê thêm nhân công.

3/ Cắt sạch không cần gia công lại

– Đường cắt bằng máy cắt laser Fiber cực kỳ mịn và chính xác.

+ Không để lại xỉ hay vết cháy đen (khi dùng khí Nitơ).

– Doanh nghiệp cắt giảm hoàn toàn được đội ngũ nhân công chuyên mài, dũa, đánh bóng sản phẩm sau khi cắt.

– Sản phẩm ra khỏi máy có thể đi thẳng đến khâu sơn tĩnh điện hoặc bàn giao cho khách hàng.

=> Giúp giảm đáng kể chi phí tiền lương và vật tư phụ.

4/ Tuổi thọ nguồn laser bền bỉ

– Nguồn Fiber (như Raycus, IPG) có tuổi thọ lên tới 100.000 giờ.

– Do không cần thay hệ thống gương phản xạ hay ống phóng khí, máy cắt laser Fiber cực kỳ ổn định.

– Chi phí bảo trì thấp và máy ít hỏng vặt.

=> Giúp dây chuyền sản xuất luôn thông suốt, đảm bảo uy tín về tiến độ với đối tác.

5/ Khả năng gia công vật liệu giá trị cao

– Laser Fiber cắt cực tốt các loại kim loại màu như: Đồng, Nhôm, Inox gương.

– Gia công các mặt hàng trang trí cao cấp, linh kiện chính xác từ đồng và nhôm.

Máy cắt laser fiber CNC là một bước tiến vượt bậc trong công nghệ gia công kim loại, mang đến hiệu suất vượt trội, độ chính xác cao và khả năng ứng dụng linh hoạt. Với tốc độ cắt nhanh, chất lượng đường cắt đẹp, khả năng cắt được nhiều loại vật liệu và chi phí vận hành thấp, máy cắt laser sợi quang đang dần thay thế các phương pháp cắt truyền thống, trở thành giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp trong thời đại công nghiệp 4.0.

Exit mobile version