Thiet bi nen mong | Cho thuê thiết bị nền móng giá rẻ

vinamac
0918.119.891
Thiết bị nền móng

Thiết bị nền móng là những máy móc thiết bị không thể thiếu trong xây dựng.Khi khới công 1 công trình nào đó thì bước đầu tiên là tạo nền móng vững chắc.Để giúp công đoạn này được xử lý nhanh, tiết kiệm sức lao động hay những công trình hạ tầng lớn, các thiết bị nền móng đều được đưa vào sử dung triệt để.Một số thiết bị nền móng Vinamac cung cấp là :

  • Máy ép cọc tĩnh thủy lực ZYB180

  • Máy ép cọc tĩnh thủy lực ZYB420             

  • Máy ép cọc tĩnh thủy lực ZYB240              

  • Máy ép cọc tĩnh thủy lực ZYB600          

  • Máy ép cọc tĩnh YZY 600

Đặc điểm của mỗi loại thiết bị nền móng của Vinamac:

1.Đối với máy ép cọc tĩnh thủy lục là một thiết bị nền móng quan trọng trong xây dựng ,chúng đều có các bộ phận và phụ kiện chính như sau:

  • Các bộ phận chính bao gồm: Xilanh ép chính;Xilanh ép trợ lực; Xilanh giữ cọc; Xi lanh dịch chuyển dọc và ngang; Xilanh điều chỉnh biên độ; Xilanh nâng hạ khung bệ máy; Motor điện chính và bơm dầu; Motor điện của cẩu và bơm dầu; Motor điện bơm lọc, làm mát dầu
  • Các phụ kiện chính của máy bao gồm: Kẹp cọc; Trục vít kẹp cọc; Vòng bịt kín; Cáp điện; Đầu hàn; Dẫn hướng cọc; Đầu chuyển đổi tuy ô; Súng bơm mỡ cao áp; Bộ dụng cụ cầm tay; Dầu thủy lực

Các thông số kỹ thuật chính của máy ép cọc tĩnh thủy lực ZYB180

Lực ép lớn nhất (tấn)

180

Vận tốc ép lớn nhất theo lý thuyết (m/min)

14.7

Hành trình ép (m)

2

Cấp của cọc

4

Khoảng dịch dọc (m)

2.4

Hành trình lên/xuống(m)

1.05

Khoảng dịch ngang (m)

0.55

Áp suất lớn nhất của bơm chính (MPA)

22

Phạm vi góc nghiêng (°)

14

Áp suất thủy lực lớn nhất của cẩu (MPA)

20

Lưu lượng bơm thủy lực máy ép (l/min)

232

Lưu lượng thủy lực của cẩu theo lý thuyết (l/min)

91

Công suất các Motor điện (KW)

2*22+15+3.0

Phạm vi kích thước cọc tiết diện vuông (mm)

F250-400

Phạm vi kích thước cọc tròn (mm)

¢300-400

Kích thước khoang ngắn(m×m)

2.8×3.2

Kích thước khoang dài(m×m)

10×1.0

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang ngắn (tấn/m2)

10

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang dài (tấn/m2)

9

Tổng trọng lượng máy (t)

86/88

 

Thông số kỹ thuật giàn ép cọc tĩnh thủy lực ZYB240

Lực ép lớn nhất (tấn)

240

Vận tốc ép lớn nhất theo lý thuyết (m/min)

9.4

Hành trình ép (m)

2

Cấp của cọc

4

Khoảng dịch dọc (m)

2.4

Hành trình lên/xuống(m)

1.05

Khoảng dịch ngang (m)

0.55

Áp suất lớn nhất của bơm chính (MPA)

23.4

Phạm vi góc nghiêng (°)

14

Áp suất thủy lực lớn nhất của cẩu (MPA)

20

Lưu lượng bơm thủy lực máy ép (l/min)

232

Lưu lượng thủy lực của cẩu theo lý thuyết (l/min)

91

Công suất các Motor điện (KW)

2*30+15+3.0

Phạm vi kích thước cọc tiết diện vuông (mm)

F250-400

Phạm vi kích thước cọc tròn (mm)

¢300-400

Kích thước khoang ngắn(m×m)

2.8×4.2

Kích thước khoang dài(m×m)

11.8×1.0

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang ngắn (tấn/m2)

10.2

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang dài (tấn/m2)

10.2

Tổng trọng lượng máy (t)

98/100

 

Thông số kỹ thuật giàn ép cọc tĩnh thủy lực  ZYB 420                                                              

Lực ép lớn nhất (tấn)

420

Vận tốc ép lớn nhất theo lý thuyết (m/min)

9.1

Hành trình ép (m)

1,8

Cấp của cọc

4

Khoảng dịch dọc (m)

3,0

Hành trình lên/xuống(m)

1.05

Khoảng dịch ngang (m)

0.65

Áp suất lớn nhất của bơm chính (MPA)

24,1

Phạm vi góc nghiêng (°)

13

Áp suất thủy lực lớn nhất của cẩu (MPA)

30

Lưu lượng bơm thủy lực máy ép (l/min)

464

Lưu lượng thủy lực của cẩu theo lý thuyết (l/min)

116

Công suất các Motor điện (KW)

104

Phạm vi kích thước cọc tiết diện vuông (mm)

F250-500

Phạm vi kích thước cọc tròn (mm)

  • 300-500

Kích thước khoang ngắn(m×m)

3,35×4.8

Kích thước khoang dài(m×m)

12×1.6

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang ngắn (tấn/m2)

12,8

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang dài (tấn/m2)

10.9

Tổng trọng lượng máy (t)

140

 

Thông số kỹ thuật giàn ép cọc tĩnh thủy lực ZYB600

Lực ép lớn nhất

tấn

600

Hành trình ép

m

1.8

Vận tốc ép lớn nhất theo lý thuyết

m/min

9.1

Cấp của cọc

 

4

Khoảng dịch dọc

m

3.5

Hành trình lên/xuống

m

1.05

Khoảng dịch ngang

m

0.7

Phạm vi góc nghiêng

(°)

12

Lưu lượng bơm thủy lực máy ép

l/min

464

Áp suất lớn nhất của bơm chính

Mpa

24

Phạm vi kích thước cọc tiết diện vuông

mm

300-500

Phạm vi kích thước cọc tròn

mm

  • 300-600

Kích thước khoang ngắn

m×m

3,35x5,8

Kích thước khoang dài

m×m

12,5x1,83

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang ngắn

tấn/m2

15,2

Tỉ số áp lực làm việc ở vùng khoang dài

tấn/m2

13,1

Tổng công suất máy

kW

120

Sức nâng tải lớn nhất của cẩu

Tấn

16

Lưu lượng thủy lực của cẩu theo lý thuyết

l/min

116

Công suất của cẩu

kW

30

Chiều dài nâng cọc max

m

15

Tổng trọng lượng máy

Tấn

167

Kích thước ngoài khi vận chuyển (D x R x C)

m

14 x 3,35 x 3,25

Kích thước ngoài khi làm việc (D x R )

m

14 x 8,5

 

  1. Máy ép cọc tĩnh YZY 600

- Máy ép cọc tĩnh YZY 600 là loại ép cọc điều khiển thủy lực với hiệu quả cao dựa trên kinh nghiệm sản xuất của chúng tôi trong nhiều năm. Thông qua sự cải tiến liên tục, chúng tôi đã phát triển hàng loạt các loại máy điều khiển cọc thủy lực 180 tấn, 240 tấn, 320 tấn, 400 tấn, 500 tấn, 600 tấn, 700 tấn và 800 tấn.

- Là một thiết bị nền móng quan trọng không thể thiếu trong xây dựng.Nhiệm vụ chính là:Máy chuyển động theo chiều dọc và ngang với 360 ° xoay.Với ưu điểm làm việc của máy tạo năng suất cao khi làm việc , máy làm việc liên tục, máy vận hành và bảo dưỡng thuận tiện.

        

Với kinh nghiệm làm việc lâu năm trong lĩnh vực xây dựng,cùng với tay nghề cao của các nhân viên tại công ty.Chúng tôi khẳng định rằng ,với những thiết bị nền móng mà chúng tôi cung cấp sẽ đem đến cho khách hành những sản phẩm đảm bảo chất lượng, có tính thấm mỹ cao và giao hàng đến với quý khách trong thời gian sớm nhất.Rất hân hạnh và được phục vụ quý khách,mọi nhu cầu xin quý khách liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

 

 

CÔNG TY TNHH ĐT MÁY XÂY DỰNG VIỆT NAM
Trụ Sở : 88 Đường 205 A - Khu Phố 3 - P.Tân Phú - Q. 9 - TP. HCM VP Miền bắc : Số nhà 1A-Ngõ 637 Trương Định-P.Thịnh Liệt-Q.Hoàng Mai–Hà Nội
ĐT : 08.35032050 - 0918.119.891 - 0909.119.434 - Fax : 08.54481829 ĐT : 0903.773.191 - 0915.475.216
Nhà máy: Phước Tân – Biên Hòa – Đồng Nai Email : info@mayxaydungvinamac.com & thang@tramtronbetong.com
Website : mayxaydungvinamac.com - tramtronbetong.com
Copyright 2009 - 2016 by tramtronbetong - may nghien da - can o to - cau tructram tron be tong- tram tron be tong di dongtram be tong coc dat - thiet bi phu tung - bon chua-vit taibang tai-gau taitram tron asphantbom be tongmay trai be tongxe chuyen be tongday chuyen ong cong ly tammay nghien kep hammay nghien conmay nghien phan kichmay nghien buamay sang rungmay cap lieu rung- may nghien bimay nghien bot da- may bang taimay gach khong nung-may gach nungmay lam ngoimay ep gachmay nghien catmay rua cat kieu ruot xoanmay rua cat kieu banh quay cau thapnha thep tien chethiet bi nen mong